Máy thổi khí Roots (con heo) Tsurumi TSR3-250 – máy thổi khí Roots 3 cánh, thương hiệu Tsurumi (Nhật Bản).
Máy thổi khí Roots (con heo) Tsurumi TSR3-250 có cỡ cổng xả 250 mm, lưu lượng khí 23,23 – 89,22 m³/phút, áp suất xả tới 80 kPa. Dòng TSR3 là thế hệ máy thổi khí Roots truyền động dây đai mới nhất của Tsurumi, dải cỡ cổng xả 50–300 mm. Rotor 3 cánh gia công chính xác, cân bằng tốt giúp giảm tiếng ồn xung và rung, cho hiệu suất ổn định. Tham khảo lưu lượng nhỏ hơn: Tsurumi TSR3-200; lưu lượng lớn hơn: Tsurumi TSR3-300.

Công ty TNHH Vận Chuyển Công Nghệ Sóng Vàng phân phối máy thổi khí Tsurumi chính hãng, tư vấn chọn model theo lưu lượng – áp suất thực tế của hệ thống.
| Model | TSR3-250 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TSR3 series |
| Kiểu máy | Máy thổi khí Roots V-belt (dây đai), 3 cánh |
| Cỡ cổng xả | 250 mm (JIS 10K mặt bích) |
| Lưu lượng khí hút (Qs) | 23,23 – 89,22 m³/phút (1.394 – 5.353 m³/giờ) |
| Áp suất xả tối đa | 80 kPa (~8.160 mmAq) |
| Tốc độ quay | 620 – 1.470 vòng/phút |
| Công suất trục yêu cầu (La) | 8,21 – 125,72 kW |
| Động cơ phù hợp | 11 – 150 kW (chọn theo điểm làm việc) |
| Môi chất / nhiệt độ | Không khí, 0 – 40°C |
| Khối lượng (không gồm động cơ, giảm thanh) | khoảng 929 kg |
| Hãng sản xuất | Tsurumi Manufacturing Co., Ltd. |
| Thương hiệu | Tsurumi – Nhật Bản |
| Vòng/phút | 10 kPa | 20 kPa | 30 kPa | 40 kPa | 50 kPa | 60 kPa | 70 kPa | 80 kPa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 620 | 32,49 / 8,21 | 30,56 / 15,92 | 28,86 / 23,01 | 27,35 / 29,49 | 26,08 / 35,58 | 24,98 / 41,09 | 23,99 / 46,18 | 23,23 / 51,11 |
| 740 | 40,65 / 9,89 | 38,71 / 19,08 | 37,03 / 27,55 | 35,52 / 35,36 | 34,27 / 42,57 | 33,16 / 49,49 | 32,19 / 56,04 | 31,42 / 62,14 |
| 880 | 50,11 / 11,84 | 48,18 / 22,77 | 46,51 / 32,82 | 45,00 / 42,19 | 43,75 / 50,70 | 42,66 / 58,95 | 41,67 / 66,72 | 40,93 / 74,70 |
| 1.050 | 61,50 / 14,18 | 59,58 / 27,24 | 57,91 / 39,23 | 56,41 / 50,49 | 55,17 / 60,57 | 54,08 / 70,41 | 53,11 / 79,71 | 52,35 / 89,37 |
| 1.250 | 74,78 / 17,12 | 72,85 / 32,66 | 71,20 / 46,90 | 69,71 / 60,37 | 68,47 / 72,72 | 67,36 / 84,43 | 66,41 / 95,56 | 65,64 / 106,66 |
| 1.470 | 89,22 / 20,35 | 87,31 / 38,65 | 85,67 / 55,36 | 84,17 / 71,24 | 82,95 / 85,42 | 81,86 / 99,86 | 80,90 / 113,03 | 80,14 / 125,72 |
Mỗi ô: lưu lượng hút Qs (m³/phút) / công suất trục La (kW). Điều kiện tiêu chuẩn: 20°C, 101,3 kPa, độ ẩm 65%. Ô “–”: ngoài dải làm việc.
Phụ kiện tiêu chuẩn: Đế chung, giảm thanh hút & xả, lọc gió, van an toàn, van một chiều, đồng hồ áp, khớp chữ T, che dây đai, dây đai V, puly, khớp nối chống rung, cao su chống rung. Tùy chọn: vỏ cách âm (acoustic hood).
Cấp khí bể hiếu khí trong xử lý nước thải, khuấy trộn nước thải, chống váng bọt, phân hủy bùn, cấp oxy cho ao nuôi thủy sản; ngoài ra dùng nén khí hoặc tạo chân không.
Thông số theo catalogue Tsurumi TSR3 (2023). Tải catalogue TSR3 (PDF)